lò mổ

Học thuật
Thân thiện
lò mổ

Một con bò đang đứng trong lò mổ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nơi chuyên giết mổ gia súc (như lợn, , trâu) với quy mô lớn để cung cấp thịt cho thị trường, đặc biệt cho một thành phố hoặc khu vực đông dân cư. Đây một cơ sở công nghiệp hoặc bán công nghiệp.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Thịt từ các lò mổ đạt chuẩn thường được kiểm dịch nghiêm ngặt.
    • Thành phố này một lò mổ lớn cung cấp thịt cho toàn bộ khu vực.
    • Tiếng kêu của động vật từ phía lò mổ vang xa.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Vận hành như một lò mổ": Cách nói ẩn dụ để chỉ một nơi hoặc tình huống diễn ra sự tàn sát, hủy diệt hàng loạt một cách tàn nhẫn hệ thống.
    • Chiến trường năm ấy khủng khiếp như một lò mổ khổng lồ.
Biến thể từ gần giống
  • Lò sát sinh: Cách gọi khác, đồng nghĩa với "lò mổ".

    • Lò sát sinh phải tuân thủ các quy định về vệ sinh an toàn thực phẩm.
  • Trại giết mổ: Cách gọi khác, nhấn mạnh tính chất một cơ sở, khu vực được quy hoạch.

  • Điểm giết mổ: Thường chỉ quy mô nhỏ hơn, địa phương hơn.
Từ đồng nghĩa
  • Lò sát sinh: (xemtrên).
  • Nơi giết mổ gia súc: Cụm từ mô tả chính xác chức năng.
Từ trái nghĩa
  • Trang trại chăn nuôi: Nơi nuôi dưỡng, chăm sóc gia súc.
  • Khu bảo tồn động vật: Nơi bảo vệ, không giết hại động vật.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "lò mổ" mang sắc thái trung tính khi nói về một cơ sở sản xuất thực phẩm, nhưng có thể mang sắc thái tiêu cực, nặng nề khi dùng trong ngữ cảnh ẩn dụ về sự chết chóc, tàn sát.
  • Trong văn bản hành chính, kỹ thuật, thường dùng các cụm từ như "cơ sở giết mổ", "nhà máy chế biến thịt" để trang trọng hơn.
lò mổ

Một con bò đang đứng trong lò mổ.

  1. Cg. Lò sát sinh. Nơi chuyên giết lợn, , trâu để cung cấp cho một thành phố.